Economics | Osaka University of Economics(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Economics | Osaka University of Economics(Cao học) | JPSS, trang chuyên về th...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Economics

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Osaka University of Economics, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các EconomicshoặcBusiness informationhoặcBusiness AdministrationhoặcHuman Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Osaka  / Tư lập

大阪経済大学 | Osaka University of Economics

Economics

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 533-8533
Địa chỉ liên hệ 2-2-8 Ohsumi, Higashiyodogawa-ku, Osaka-shi, Osaka
Bộ phận liên hệ Admission Team
Điện thoại 06-6328-2431
Fax 06-6370-5497
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Economics
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Các điều khác(It is desirable to make a contact with an academic adviser beforehand.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 530,000 Yên
Các khoản chi phí khác 141,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 871,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
There are systems for reduction of tuition for privately financed international students.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Autumn Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 6 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 6 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 6 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 7 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 8 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Spring Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 6 tháng 12 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 1 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2020 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 2 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Economics
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 530,000 Yên
Các khoản chi phí khác 141,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 871,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
There are systems for reduction of tuition for privately financed international students.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ International Students (Fall)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 6 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 6 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 6 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 7 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 8 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ International Students(Spring)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 6 tháng 12 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 1 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2020 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 2 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 07 tháng 06 năm 2019

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học