Humanities and Sciences | Tokyo Woman's Christian University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Humanities and Sciences | Tokyo Woman's Christian University(Cao học...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Humanities and Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokyo Woman's Christian University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các SciencehoặcHumanities and Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Tokyo  / Tư lập

東京女子大学 | Tokyo Woman's Christian University

Humanities and Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 167-8585
Địa chỉ liên hệ 2-6-1 Zenpuku-ji, Suginami-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admissions Office of Graduate School
Điện thoại 入学課03-5382-6854/学務課03-5382-6279
Fax 入学課03-5382-6474/学務課03-5382-6463
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Humanities and Cultures, Human and Social Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Các điều khác(For details, please refer to the application guidelines.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 8người
Trong đó số du học sinh tư phí 8người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 240,000 Yên
Tiền học phí / năm 540,000 Yên
Các khoản chi phí khác 164,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 944,000 Yên
Ghi chú Note: The “Other Expenses” category includes the educational enhancement fee.

In addition to the above, students in the Clinical Psychology field of the Division of Human and Social Sciences, Graduate School of Humanities and Sciences, are required to pay an additional laboratory training fee (45,000 yen per year).

In addition to the above, students in the Psychology and Communication Science field of the Division of Human and Social Sciences, Graduate School of Humanities and Sciences, are required to pay an additional laboratory training fee (30,000 yen per year).

Furthermore, students in the Clinical Psychology field of the Division of Human and Social Sciences are required to pay the following clinical psychology practicum fees in addition to the above:
・ 50,000 yen for enrolling in “Basic Clinical Psychology Practicum 1” and “Basic Clinical Psychology Practicum 2” (first-year required courses), to be paid at the time of registration for “Basic Clinical Psychology Practicum 1.”
・ 70,000 yen for enrolling in “Clinical Psychology Practicum 1 (Practical Psychology Practicum III)” and “Clinical Psychology Practicum 2” (second-year required courses), to be paid at the time of registration for “Clinical Psychology Practicum 1 (Practical Psychology Practicum III).”
・ 50,000 yen for enrolling in “Practical Psychology Practicum I” and “Practical Psychology Practicum II,” to be paid at the time of registration for “Practical Psychology Practicum I.”
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students at Master's course
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 9 tháng 10 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 11 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 1 năm 2026 , Ngày 22 tháng 1 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 30 tháng 1 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Humanities and Cultures, Human Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 540,000 Yên
Các khoản chi phí khác 144,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 884,000 Yên
Ghi chú Note: "Other expenses" includes educational enrichment expenses.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 11 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 12 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Các điều khác(For details, please make an inquiry.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2024 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 10,000 Yên
Tiền nhập học 60,000 Yên
Tiền học phí / năm 226,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 286,000 Yên
Ghi chú The above fees are for FY2025.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 11 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 11 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần thi N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Các điều khác(For details, please make an inquiry.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2024 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 10,000 Yên
Tiền nhập học 60,000 Yên
Tiền học phí / năm 300,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 360,000 Yên
Ghi chú The numbers of international students above are for research students in the School of Arts and Sciences.
The above fees are for FY2025.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 11 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 11 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 25 tháng 08 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học