Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kanagawa Cao học > Showa University of Music > Graduate School of Music
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Showa University of Music, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Music, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kanagawa / Tư lập
| Code bưu điện | 215-8558 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-11-1 Kamiasao, Asao-ku, Kawasaki-shi, Kanagawa |
| Bộ phận liên hệ | Admissions and PR Office |
| Điện thoại | 0120-86-6606 |
| Fax | 044-953-1311 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Musical Arts Major, Music and Arts Management Major |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Không |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Số du học sinh của trường năm trước | 1người |
| Lệ phí thi | 35,000 Yên |
| Tiền nhập học | 100,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 1,230,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 468,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,798,000 Yên |
| Ghi chú | Other expenses consist primarily of facility fees. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Lần thứ 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 18 tháng 11 năm 2026 ~ Ngày 19 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2026 |
| Ghi chú về lịch thi | Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Lần thứ 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 1 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 3 tháng 2 năm 2027 ~ Ngày 4 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 12 tháng 2 năm 2027 |
| Ghi chú về lịch thi | Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(A preliminary interview is mandatory.) |
| Lệ phí thi | 35,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 1,100,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 350,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,650,000 Yên |
| Ghi chú | In addition, an alumni association fee of 28,000 yen is required only upon enrollment. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 2 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 18 tháng 2 năm 2027 ~ Ngày 19 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 2 tháng 3 năm 2027 |
| Ghi chú về lịch thi | Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 08 tháng 08 năm 2026









