Graduate school of Music Arts | Okinawa Prefectural University of Arts(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate school of Music Arts | Okinawa Prefectural University of Arts(Cao họ...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Graduate school of Music Arts

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Okinawa Prefectural University of Arts, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of Formative ArtshoặcGraduate school of Music ArtshoặcGraduate school of Art and Culture Study, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Okinawa  / Công lập

沖縄県立芸術大学 | Okinawa Prefectural University of Arts

Graduate school of Music Arts

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 903-8602
Địa chỉ liên hệ 1-4 Tonokura-cho, Shuri, Naha-shi, Okinawa
Bộ phận liên hệ Student Affairs Section
Điện thoại 098-882-5058
Fax 098-882-5033
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Theater Arts, Musicology, Music Performance Art
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Có
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm(Applicants must have attained a level equivalent to B2 on the Common European Framework of Reference for Languages ​​(CEFR)—corresponding to a score of 112 or higher on the N2 level of the Japanese Language Proficiency Test (JLPT).)
Số du học sinh của trường niên khóa 2026 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 512,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,047,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ General Admissions (Phase 1 Examination)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 8 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 9 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 9 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 10 năm 2026 ~ Ngày 25 tháng 10 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 10 năm 2026
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Thi thực hành, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ General Admissions (Phase 2 Examination)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 29 tháng 10 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 07 tháng 12 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 12 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 30 tháng 1 năm 2027 ~ Ngày 31 tháng 1 năm 2027
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 05 tháng 2 năm 2027
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Thi thực hành, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn(Japanese language proficiency at or above the B2 level (equivalent to a score of 112 on the N2 exam) according to the Common European Framework of Reference for Languages ​​(CEFR) is required.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2026 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 153,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 510,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
The audit fee is 178,200 yen for one semester and 356,400 yen for two semesters.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Kỳ trước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 10 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 02 tháng 11 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 12 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2027
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 09 tháng 4 năm 2027
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 4 năm 2027 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 6 năm 2027
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 15 tháng 10 năm 2026

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học