Graduate School of Engineering | Toyama Prefectural University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Engineering | Toyama Prefectural University(Cao học) | JPS...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Graduate School of Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Toyama Prefectural University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Toyama  / Công lập

富山県立大学 | Toyama Prefectural University

  • Graduate School of Engineering

Graduate School of Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 939-0398
Địa chỉ liên hệ 5180 Kurokawa, Imizu-shi, Toyama
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Division
Điện thoại 0766-56-7500
Fax 0766-56-6182
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Mechanical Systems Engineering, Intelligent Robotics, Electrical and Computer Engineering, Environmental and Civil Engineering, Biotechnology and Pharmaceutical Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 15 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Before application, please make an inquiry to Educational Affairs Division surely. To complete the school, you must take a subject of English.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2020 13người
Trong đó số du học sinh tư phí 13người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 32,430 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 850,230 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2021
Phân loại hồ sơ Entrance Examination (Summer)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 5 năm 2020
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 5 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 7 năm 2020 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 8 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 9 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2021
Phân loại hồ sơ Entrance Examination (Winter)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 29 tháng 9 năm 2020
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 10 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 11 năm 2020 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 12 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 12 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Graduate Programs in Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Before application, please make an inquiry to Educational Affairs Division surely. T)
Số du học sinh của trường niên khóa 2020 15người
Trong đó số du học sinh tư phí 11người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 33,620 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 851,420 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2021
Phân loại hồ sơ Entrance Examination (Summer)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 5 năm 2020
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 5 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 7 năm 2020 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 8 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 9 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2021
Phân loại hồ sơ Entrance Examination (Winter)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 11 năm 2020
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 12 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2021 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 1 năm 2021
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2021
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2020 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Thường xuyên
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2020 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Thường xuyên
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Số du học sinh của trường niên khóa 2020 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 2người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
In addition to the fees above, tuition is required. Tuition fee is 14,800 yen per 1 credit. Numbers of credits are different for classes you select.
Tháng năm nhập học Đợt mùa xuân
Phân loại hồ sơ Credited Auditors at Graduate School of Engineering (1st)
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Đợt mùa thu
Phân loại hồ sơ Credited Auditors at Graduate School of Engineering (2nd)
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp cấp 3 trở lên
Số du học sinh của trường niên khóa 2020 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
In addition to the fees above, tuition is required. Tuition fee is 14,800 yen per 1 credit. Numbers of credits are different for classes you select.
Tháng năm nhập học Đợt mùa xuân
Phân loại hồ sơ Subjects for the 1st semester and a whole year
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Đợt mùa thu
Phân loại hồ sơ The 2nd semester
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 08 tháng 06 năm 2020

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học