Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Toyama Cao học > Toyama Prefectural University > Nursing
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Toyama Prefectural University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of EngineeringhoặcNursinghoặcGraduate School of Information Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Toyama / Công lập
| Code bưu điện | 930-0975 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2-2-78 Nishinagae, Toyama-shi, Toyama |
| Bộ phận liên hệ | Entrance Examination and Student Recruitment Group |
| Điện thoại | 076-464-5410 |
| Fax | 076-422-6070 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Nursing |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (chỉ được xem) Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 22,790 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 840,590 Yên |
| Ghi chú | . |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General Selection, Special Selection for Working Adults |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 16 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 3 tháng 10 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Nursing |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản. Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(Those who wish to apply should contact the office.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 24,150 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 841,950 Yên |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | admissions selection |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 16 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 3 tháng 10 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Thi vấn đáp |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 04 tháng 09 năm 2025