Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kagoshima Cao học > Kagoshima University > Graduate School of Agriculture, Forestry and Fisheries
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kagoshima University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Humanities and Social ScienceshoặcEducation Research CoursehoặcScience and EngineeringhoặcGraduate School of Agriculture, Forestry and FisherieshoặcThe United Graduate School of Agricultural ScienceshoặcGraduate School of Health ScienceshoặcMedical and Dental ScienceshoặcGraduate School of Clinical Psychology, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kagoshima / Quốc lập
| Code bưu điện | 890-0065 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-21-24 Korimoto, Kagoshima-shi, Kagoshima |
| Bộ phận liên hệ | Student Affairs Section, Faculty of Agriculture & Faculty of Veterinary Medicine |
| Điện thoại | 099-285-3553 |
| Fax | 099-285-3533 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Agriculture, Natural Resources and Forestry, Food Innovation Science, Field Environment Science, Fisheries Resource Science |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu) Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 31người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 27người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Ghi chú | Regarding examination subjects, international applicants should make an inquiry for Student Affairs Office. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 20 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 21 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 25 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 27 tháng 1 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Phỏng vấn |
| Khoá đào tạo | Nghiên cứu sinh cao học |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Không |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu) |
| Lệ phí thi | 9,800 Yên |
| Tiền nhập học | 84,600 Yên |
| Tiền học phí / năm | 356,400 Yên |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ trước |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Khoá đào tạo | Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học) |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Không |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(Approval of the academic supervisor is required.) |
| Lệ phí thi | 9,800 Yên |
| Tiền nhập học | 28,200 Yên |
| Tiền học phí / năm | 14,800 Yên |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ trước |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 16 tháng 06 năm 2025