Graduate School of Education | Hokkaido University of Education(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Education | Hokkaido University of Education(Cao học) | JP...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Graduate School of Education

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hokkaido University of Education, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Education, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Hokkaido  / Quốc lập

北海道教育大学 | Hokkaido University of Education

  • Graduate School of Education

Graduate School of Education

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 002-8501
Địa chỉ liên hệ 3-1-3 Ainosato-5-Jo, Kita-Ku, Sapporo-shi, Hokkaido
Bộ phận liên hệ Admissions Office, Educational Research Support Department
Điện thoại 011-778-0652
Fax 011-778-8823
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Clinical Psychology and School Education
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(Persons designated by the Minister of Education, Culture, Sports, Science and Technology)
Số du học sinh của trường niên khóa 2021 17người
Trong đó số du học sinh tư phí 16người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ Major of Clinical Psychology and School Education 1st
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 6 tháng 7 năm 2021
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 8 năm 2021
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 8 năm 2021 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 9 năm 2021
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 10 năm 2021
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ Major of Clinical Psychology and School Education 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 26 tháng 10 năm 2021
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 1 năm 2022 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 30 tháng 1 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 2 năm 2022
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học 2 năm hoặc đại học ngắn hạn trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2021 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2021 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Tiền học phí / năm 14,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 43,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
The above tuition fee is the amount for 1 unit.
Tháng năm nhập học Liên hệ để biết thêm chi tiết
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2021 18người
Trong đó số du học sinh tư phí 18người
Trong đó số du học sinh trao đổi 18người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Tiền học phí / năm 14,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 43,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
The above tuition fee is the amount for 1 unit.
Tháng năm nhập học Liên hệ để biết thêm chi tiết
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Khoá đào tạo Khóa đào tạo học vị chuyên ngành
Chuyên ngành Advanced Teacher Professional Development Programs
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(Persons designated by the Minister of Education, Culture, Sports, Science and Technology)
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ The Professional Degree Course 1st
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 24 tháng 8 năm 2021
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 10 năm 2021
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 10 năm 2021
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 11 năm 2021
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 12 năm 2021
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ The Professional Degree Course 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 2 tháng 11 năm 2021
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 1 năm 2022
Ngày thi tuyển Ngày 30 tháng 1 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 2 năm 2022
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp, Tiểu luận

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 23 tháng 06 năm 2021

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học