Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Gifu Đại học > Gifu University of Medical Science > Pharmacy
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Gifu University of Medical Science, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Health SciencehoặcNgành NursinghoặcNgành Pharmacy, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Gifu / Tư lập
| Code bưu điện | 501-3892 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 795-1 Nagamine, Aza-Hiraga, Seki-shi, Gifu |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 0575229401 |
| Fax | 0575-23-0884 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Thi giống người Nhật nhưng được xét tuyển theo tiêu chuẩn khác |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 4người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 1,100,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 1,077,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Ghi chú | Successful applicants in the international student selection process are exempt from the admission fee. |
| Khoa | 薬 |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | International Student Selection (Basic Academic Ability Type) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 11 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 15 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 11 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Toán, Môn tự nhiên |
| Ghi chú | 【出願資格】 外国籍を有する者で、1~3の条件をすべて満たす者。 1.出入国管理及び難民認定法において、 「出入国管理及び難民認定法」による在留資格「留学」を取得できる者または、更新できる者 。 2.日本語 能力を図る試験等において、 日本語教育の参照枠B2以上 の者(見込みの者含む)。もしくは、 B2相当の 日本語学習 時間 が 600 時間以上 の 者 (見込み者含む)。 3.外国において、学校教育における 12 年の課程を修了した者 または 2027 年 3 月に修了見込みの者 、もしくはこれに準ずる者で文部科学大臣の指定した者、もしくは、 本学において、個別の入学資格審査により、高等学校を卒業した者と同等以上の学力があると 認めた者で、 2027 年 4 月 1 日時点において 18 歳に達する者。 |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | International Student Selection (EJU-Based) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2026 , Ngày 25 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 11 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Ghi chú | 【出願資格】 外国籍を有する者で、1~3の条件をすべて満たす者。 1.出入国管理及び難民認定法において、 「出入国管理及び難民認定法」による在留資格「留学」を取得できる者または、更新できる者 。 2.日本語 能力を図る試験等において、 日本語教育の参照枠B2以上 の者(見込みの者含む)。もしくは、 B2相当の 日本語学習 時間 が 600 時間以上 の 者 (見込み者含む)。 3.外国において、学校教育における 12 年の課程を修了した者 または 2027 年 3 月に修了見込みの者 、もしくはこれに準ずる者で文部科学大臣の指定した者、もしくは、 本学において、個別の入学資格審査により、高等学校を卒業した者と同等以上の学力があると 認めた者で、 2027 年 4 月 1 日時点において 18 歳に達する者。 |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 07 năm 2026







