Pharmacy | Gifu University of Medical Science | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Pharmacy | Gifu University of Medical Science | JPSS, trang chuyên về thông t...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Pharmacy

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Gifu University of Medical Science, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Health SciencehoặcNgành NursinghoặcNgành Pharmacy, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Gifu  / Tư lập

岐阜医療科学大学 | Gifu University of Medical Science

Pharmacy

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 501-3892
Địa chỉ liên hệ 795-1 Nagamine, Aza-Hiraga, Seki-shi, Gifu
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 0575229401
Fax 0575-23-0884
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Thi giống người Nhật nhưng được xét tuyển theo tiêu chuẩn khác
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2027)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 4người (Niên khóa 2026)
Tiền đăng ký dự thi 35,000 Yên (Niên khóa 2027)
Tiền học phí / năm 1,100,000 Yên (Niên khóa 2027)
Các khoản chi phí khác 1,077,000 Yên (Niên khóa 2027)
Ghi chú Successful applicants in the international student selection process are exempt from the admission fee.
Khoa
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Cần liên hệ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ International Student Selection (Basic Academic Ability Type)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 10 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 11 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 11 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 12 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 11 tháng 3 năm 2027
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Toán, Môn tự nhiên
Ghi chú 【出願資格】
外国籍を有する者で、1~3の条件をすべて満たす者。
1.出入国管理及び難民認定法において、 「出入国管理及び難民認定法」による在留資格「留学」を取得できる者または、更新できる者 。
2.日本語 能力を図る試験等において、 日本語教育の参照枠B2以上 の者(見込みの者含む)。もしくは、 B2相当の 日本語学習 時間 が 600 時間以上 の 者 (見込み者含む)。
3.外国において、学校教育における 12 年の課程を修了した者 または 2027 年 3 月に修了見込みの者 、もしくはこれに準ずる者で文部科学大臣の指定した者、もしくは、 本学において、個別の入学資格審査により、高等学校を卒業した者と同等以上の学力があると 認めた者で、 2027 年 4 月 1 日時点において 18 歳に達する者。
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ International Student Selection (EJU-Based)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 10 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 12 năm 2026 , Ngày 25 tháng 12 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 11 tháng 3 năm 2027
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025
Ghi chú 【出願資格】
外国籍を有する者で、1~3の条件をすべて満たす者。
1.出入国管理及び難民認定法において、 「出入国管理及び難民認定法」による在留資格「留学」を取得できる者または、更新できる者 。
2.日本語 能力を図る試験等において、 日本語教育の参照枠B2以上 の者(見込みの者含む)。もしくは、 B2相当の 日本語学習 時間 が 600 時間以上 の 者 (見込み者含む)。
3.外国において、学校教育における 12 年の課程を修了した者 または 2027 年 3 月に修了見込みの者 、もしくはこれに準ずる者で文部科学大臣の指定した者、もしくは、 本学において、個別の入学資格審査により、高等学校を卒業した者と同等以上の学力があると 認めた者で、 2027 年 4 月 1 日時点において 18 歳に達する者。

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 07 năm 2026

Những trường đại học có liên quan

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học