Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Chiba Đại học > SBC Tokyo Medical University > Health Science
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về SBC Tokyo Medical University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Health Science, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Chiba / Tư lập
| Code bưu điện | 279-8567 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 5-8-1 Akemi, Urayasu-shi, Chiba |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 047-382-2082 |
| Fax | 047-382-2017 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật |
| Tiền đăng ký dự thi | 19,800 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 700,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 700,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Khoa | Physical Therapy, Judotherapy and Sports Medicine, Nursing |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Phát hồ sơ miễn phí tại trường |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General and Scholarship Entrance Examination, A schedule |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 2 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Toán, Môn tự nhiên, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Select 2 subjects from English, Mathematics, Japanese, or Biology on the day of examination. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General and Scholarship Entrance Examination, B schedule |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 26 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 6 tháng 3 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Toán, Môn tự nhiên, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Select 2 subjects from English, Mathematics, Japanese, or Biology on the day of examination. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General and Scholarship Entrance Examination, C schedule |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 3 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 11 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 19 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Anh, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 07 năm 2025









