Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Ishikawa Đại học > Ishikawa Prefectural University > Bioresources and Environmental Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Ishikawa Prefectural University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Bioresources and Environmental Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Ishikawa / Công lập
| Code bưu điện | 921-8836 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-308 Suematsu, Nonoichi-shi, Ishikawa |
| Bộ phận liên hệ | Student Affairs Office |
| Điện thoại | 076-227-7408 |
| Fax | 076-227-7410 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2025) |
| Số người thi tuyển | 3người (Niên khóa 2024) |
| Số người trúng tuyển | 2người (Niên khóa 2024) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 2người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 2người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 423,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 70,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | Costs for textbooks, lab coats for practical training, travel expenses, and other related items require actual payment each time. Tuition fees for the academic year following enrollment may be subject to change due to revisions in the corporation's regulations. |
| Khoa | Department of Bioproduction Science, Department of Environmental Science, Department of Food Science |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 11 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 31 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 13 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | TOEIC |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 19 tháng 08 năm 2025