Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Miyazaki Đại học > University of Miyazaki > Regional Innovation
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về University of Miyazaki, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành AgriculturehoặcNgành EducationhoặcNgành EngineeringhoặcNgành MedicinehoặcNgành Regional Innovation, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Miyazaki / Quốc lập
| Code bưu điện | 889-2192 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-1 Gakuen Kibanadai-nishi, Miyazaki-shi, Miyazaki |
| Bộ phận liên hệ | International Coordination Section / Admissions Office |
| Điện thoại | 0985-58-7134/0985-58-7138 |
| Fax | 0985-58-7782/0985-58-2865 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 1người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 1người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | There is an exemption system for tuition fee. |
| Khoa | Regional Innovation |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 9 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 17 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiểu luận, Phỏng vấn, See Remarks* below. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 1 hoặc Toán 2, Chọn 1 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh, For scientific courses: Japanese, Science, and Mathematics. For literal courses, Japanese, Mathematics, and "Japan and the World". |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | The language of the test will not be specified. The Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) results from either the second test session of fiscal year 2024 or the first test session of fiscal year 2025 will be referenced. Remarks* Applicants who have taken the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) and scored a total of 300 points or more in the "Japanese Listening and Reading Comprehension" and "Japanese Reading Comprehension" sections are not eligible to apply for this private foreign student admission. This restriction also applies to those who do not hold Japanese nationality but have completed (or are expected to complete by March 2026) three years of education at a Japanese high school or secondary education school. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 15 tháng 08 năm 2025