Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Akita Đại học > Akita International University > International Liberal Arts
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Akita International University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành International Liberal Arts, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Akita / Công lập
| Code bưu điện | 010-1292 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | Okutsubakidai, Yuwatsubakikawa, Akita-shi, Akita |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 018-886-5931 |
| Fax | 018-886-5910 |
| Nét đặc sắc của ngành học | Bạn có thể lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh. |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 53người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 9người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 18người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 13người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 423,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 696,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 250,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | For both April and September admissions, only a few students will be accepted. Dormitory fee (for one year): approximately 590,000 yen. Even international students are required to study abroad for one year. |
| Khoa | International Liberal Arts |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | International Students 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 4 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 7 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL v.v... |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên 61 điểm |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | International Students Examination 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 27 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 10 tháng 4 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL v.v... |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên 61 điểm |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 06 tháng 06 năm 2025