Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Shiga Đại học > Nagahama Institute of Bio-Science and Technology > Bio-Science
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nagahama Institute of Bio-Science and Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Bio-Science, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Shiga / Tư lập
| Code bưu điện | 526-0829 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1266 Tamura-cho, Nagahama-shi, Shiga |
| Bộ phận liên hệ | Admission Office |
| Điện thoại | 0749-64-8100 |
| Fax | 0749-64-8140 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2025) |
| Số người thi tuyển | 9người (Niên khóa 2024) |
| Số người trúng tuyển | 8người (Niên khóa 2024) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 25người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 25người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 20,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 250,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 950,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 440,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Có thể được |
| Ghi chú | Any payments made (such as the enrollment fee and tuition fees) will be refunded. (You must send the university’s designated refund application form by postal mail. Only those received by March 31, 2026 will be accepted.) Privately funded international students who have obtained JLPT N2 or higher will receive a full exemption from the enrollment fee and a 50% reduction in tuition fees. The reduction is granted for one year, and from the second year onward, it may be continued up to the minimum required period for completion of the program (four years) if an application is submitted and approved following a review. |
| Khoa | Frontier-Bioscience, Biodata-Science, Animal-Bioscience |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students A |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 10 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 11 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 21 tháng 11 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 24 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | You will select either the in-person interview format or the online interview format at the time of application. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students B |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 11 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 7 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 15 tháng 1 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 24 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | You will select either the in-person interview format or the online interview format at the time of application. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students C |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 1 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 15 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 27 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 24 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Applicants must choose either the in-person format or the online format for the interview at the time of application. ◆ Special Entrance Examination for Privately Funded International Students: Type D Enrollment date: April 2026 Application period: February 16 – February 28, 2026 Examination date: March 11, 2026 Announcement of results: March 15, 2026 Enrollment procedure deadline: March 24, 2026 University’s own examination components: Document screening and interview Examination in the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU): Not required English examination: Not required Japanese-Language Proficiency Test: Not required |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 08 năm 2025