Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Saga Đại học ngắn hạn > Saga Women's Junior College >
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Saga Women's Junior College, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Regional Department of the FuturehoặcNgành , thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Saga / Tư lập
| Code bưu điện | 840-8550 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1313 Honjo, Honjo-machi, Saga-shi, Saga |
| Bộ phận liên hệ | Center for Global Education |
| Điện thoại | 0952235145 |
| Fax | 0952232724 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 50người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 85người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 74người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 151người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 121người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 28,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 620,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 382,130 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | For the Welfare Field, an additional practical training fee of 80,000 yen is required. A reduction or exemption system is available depending on your Japanese language proficiency. |
| Khoa | 情報デザイン・コミュニケーションコース, 福祉とソーシャルケアコース |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 26 tháng 8 năm 2025 ~ Ngày 10 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 9 năm 2025 ~ Ngày 2 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 17 tháng 9 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 15 tháng 10 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | You may also apply if you have passed an exam at the N2 equivalent level, such as the NAT-TEST, J-TEST, or TOP-J. For details, please refer to the application guidelines. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 07 năm 2025