Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Osaka Đại học > The University of Osaka > Medicine
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về The University of Osaka, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LettershoặcNgành Human ScienceshoặcNgành LawhoặcNgành EconomicshoặcNgành SciencehoặcNgành MedicinehoặcNgành DentistryhoặcNgành Pharmaceutical ScienceshoặcNgành EngineeringhoặcNgành Engineering SciencehoặcNgành Foreign StudieshoặcNgành International College (Undergraduate English Courses), thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Osaka / Quốc lập
| Code bưu điện | 565-0871 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-1 Yamadaoka, Suita-shi, Osaka |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office, Admissions Section, Department of Educational and Student Affairs |
| Điện thoại | 06-6879-7097 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Ghi chú | Tuition fees will be paid by bank transfer after enrollment. The first semester fee of 267,900 yen will be withdrawn in late May, and the second semester fee of 267,900 yen will be withdrawn in late November. * As of April 2025. The above amounts are tentative. If any revisions are made to the fees at the time of enrollment or during your period of study, the revised amounts will apply from the date of revision. If any revisions are made at the time of enrollment, notification will be given around mid-February. |
| Khoa | Medical, Allied Health Sciences |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 9 |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Examination for Privately Financed International Students <Medical> |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 7 tháng 2 năm 2026 , Ngày 8 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 9 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 14 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Document screening, written examination (short essay), and interview (conducted only for those who pass the written examination). |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Japanese, Mathematics Course 2, 2 subjects from Physics, Chemistry, Biology |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | TOEFL |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | 【The Examination Date】 ※On Sunday, February 8, for the Faculty of Medicine, School of Medicine, an interview will be held, and only those who pass the written examination, the results of which will be announced after the written examination on Friday, February 27, are eligible to take it. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Examination for Privately Financed International Students <Allied Health Sciences> |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 9 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 14 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Document screening, Interview, Written examination (English and Science). |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Japanese, Mathematics Course 2, 2 subjects from Physics, Chemistry, Biology |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 03 tháng 12 năm 2025