Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hiroshima Đại học > Hiroshima Institute of Technology > Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hiroshima Institute of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EngineeringhoặcNgành Environmental StudieshoặcNgành Applied Information Science, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hiroshima / Tư lập
| Code bưu điện | 731-5193 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2-1-1 Miyake, Saeki-ku, Hiroshima-shi, Hiroshima. |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 082-921-3129 |
| Fax | 082-921-8956 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 1người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 1người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 1người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 1người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 250,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 1,145,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 25,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | Additional facility and equipment fees are required. For courses other than Clinical Engineering: ・1st year: ¥220,000 ・From 2nd year onward: ¥260,000 For the Clinical Engineering Course: ・1st year: ¥320,000 ・From 2nd year onward: ¥360,000 |
| Khoa | Electronic and Computer Engineering (Electronics and Information Engineering Course), Electronic and Computer Engineering (Clinical Engineering Course), Electrical Systems Engineering, Mechanical Engineering Informatics, Civil and Environmental Engineering, Architectural Engineering |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students (General Admission) 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 12 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 12 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 29 tháng 1 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Select Physics or Chemistry. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | 1. Applicants must submit the designated documents during the eligibility confirmation period (please refer to the admission guidelines for details). 2. Selection Method: A comprehensive evaluation will be conducted based on the interview results and the content of the submitted documents. 3. If applying from outside Japan, a guarantor residing in Japan may act on behalf of the applicant to complete the procedures. 4. Designated subjects for the Clinical Engineering Course are as follows: ・Mathematics: Course 1 or Course 2 ・Science: One subject from Physics, Chemistry, or Biology ・Japanese: (Reading comprehension, Listening comprehension, Integrated comprehension) |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students (General Admission) 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 3 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Select one from Physics or Chemistry. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | 1. Applicants must submit the designated documents during the eligibility confirmation period (please refer to the admission guidelines for details). 2. Selection Method: A comprehensive evaluation will be conducted based on the interview results and the content of the submitted documents. 3. If applying from outside Japan, a guarantor residing in Japan may act on behalf of the applicant to complete the procedures. 4. Designated subjects for the Clinical Engineering Course are as follows: ・Mathematics: Course 1 or Course 2 ・Science: One subject from Physics, Chemistry, or Biology ・Japanese: (Reading comprehension, Listening comprehension, Integrated comprehension) |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 07 năm 2026