Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Osaka Đại học > Osaka Electro Communication University > Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Osaka Electro Communication University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EngineeringhoặcNgành Information Science and ArtshoặcNgành Faculty of Health InformaticshoặcNgành Information and Communication EngineeringhoặcNgành Architecture and Design, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Osaka / Tư lập
| Code bưu điện | 572-8530 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 18-8 Hatsu-cho, Neyagawa-shi, Osaka |
| Bộ phận liên hệ | International Exchange Center |
| Điện thoại | 072-876-5021 |
| Fax | 072-876-5021 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 15người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 14người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 12người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 12người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 250,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 1,282,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 40,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | If you wish to decline admission, you may apply by the designated date, and the university will refund the tuition and other fees paid, except for the admission fee. |
| Khoa | Electrical and Electronic Engineering, Electro-Mechanical Engineering, Mechanical Engineering, Engineering Science |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 8 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 8 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 29 tháng 11 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 10 tháng 12 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 17 tháng 12 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Please refer to the admission guidelines for details. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh, The requirements vary depending on the department or major. For details, please refer to the admission guidelines. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi tháng 11 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | The referenced exam can also be the 2025 academic year’s first session (held in June). Please refer to the ad mission examination guidelines for more details. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 21 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 10 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 19 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Please refer to the admission guidelines for details. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh, Subjects differ to courses. For details, please refer to the application guidelines. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | The exam in question can also refer to the 2025 academic year, session 2 (scheduled for November). For further details, please refer to the admission examination guidelines. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 15 tháng 07 năm 2025