Home Economics | Gifu Women's University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Home Economics | Gifu Women's University | JPSS, trang chuyên về thô...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Home Economics

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Gifu Women's University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Home EconomicshoặcNgành Cultural Development, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Gifu  / Tư lập

岐阜女子大学 | Gifu Women's University

Home Economics

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 501-2592
Địa chỉ liên hệ 80 Taromaru, Gifu-shi, Gifu
Bộ phận liên hệ Admission & PR Office
Điện thoại 0120-661184
Fax 058-229-2222
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2022)
Số người thi tuyển 0người (Niên khóa 2021)
Số người trúng tuyển 0người (Niên khóa 2021)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 0người (Niên khóa 2021)
Số du học sinh tư phí của trường 0người (Niên khóa 2021)
Tiền đăng ký dự thi 30,000 Yên (Niên khóa 2022)
Tiền nhập học 180,000 Yên (Niên khóa 2022)
Tiền học phí / năm 750,000 Yên (Niên khóa 2022)
Các khoản chi phí khác 430,000 Yên (Niên khóa 2022)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú No delay for any payments.
Returnable Tuition fee and another fee except for Admission fee for case of declined admission. If you decline admission, you must request to the admission office by postal or FAX by 5 p.m. March 31, 2022.

[Items of Other expenses] The experimental training fee differ depending on the department.
Facilities: 300,000 yen
Practice of experience "Department of Health and Nutrition": 100,000 yen, "Department of Life Science": 80,000 yen.
Parent's Association (For 4 years): 30,000 yen
Khoa Health and Nutrition, Life Science
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thường xuyên
Đề thi tuyển sinh cũ Không công khai
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ Kỳ 1
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 12 năm 2021
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 12 năm 2021 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 12 năm 2021
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 12 năm 2021
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 5 tháng 1 năm 2022
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, 240 points or higher at "Reading comprehension", "listening comprehension and listening & reading comprehension" and "Writing"
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2019
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1)
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ Kỳ 2
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 1 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 2 năm 2022 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 2 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2022
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 7 tháng 3 năm 2022
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, 240 points or higher at "Reading comprehension", "listening comprehension and listening & reading comprehension" and "Writing"
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2019
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1)

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 04 tháng 08 năm 2021

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học