Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Gifu Đại học > Gifu Women's University > Faculty of Home Economics
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Gifu Women's University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of Home EconomicshoặcNgành Faculty ofCultural Development, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Gifu / Tư lập
| Code bưu điện | 501-2592 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 80 Taromaru, Gifu-shi, Gifu |
| Bộ phận liên hệ | Admissions and PR Office |
| Điện thoại | 058-229-2211 |
| Fax | 058-229-2222 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 1người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 1người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 1người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 1người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 180,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 750,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 430,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | Refunds of fees paid are available only if you decline enrollment; the admission fee is non-refundable, but tuition and miscellaneous fees will be returned. To decline enrollment, please submit a notification to the Admissions Office via mail or fax no later than 5:00 PM on March 31, 2027. [Breakdown of Miscellaneous Fees] Laboratory and practical training fees vary by department. ・Facility and Equipment Fee: 300,000 yen ・Laboratory and Practical Training Fee: <Department of Health and Nutrition> 100,000 yen / <Department of Human Life Sciences> 80,000 yen ・Suginomi-kai Membership Fee (Parents' Association fee for 4 years): 30,000 yen |
| Khoa | Department of Health and Nutrition, Department of Home and Life Sciences |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thường xuyên |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 16 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 5 tháng 1 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, A total score of 220 points or higher across the Writing, Reading, and Listening/Listening-Reading sections. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 2 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 5 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, A total score of 220 points or higher across the Writing, Reading, and Listening/Listening-Reading sections. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 3 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 3 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 11 tháng 3 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 3 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 25 tháng 3 năm 2027 |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, A total score of 220 points or higher across the Writing, Reading, and Listening/Listening-Reading sections. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 08 năm 2026