Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Gifu Đại học > Gifu Kyoritsu University > Business Administration
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Gifu Kyoritsu University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EconomicshoặcNgành Business Administration, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Gifu / Tư lập
| Code bưu điện | 503-8550 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 5-50 Kitagata-cho, Ogaki-shi, Gifu |
| Bộ phận liên hệ | Admissions and PR Office |
| Điện thoại | 0584-77-3510 |
| Fax | 0584-77-3512 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 11người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 68người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 66người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 96người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 96người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 600,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 12,660 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Có thể được |
| Ghi chú | * A tuition reduction/exemption system is available; please contact the university for details. * Tuition fees will be refunded if you decline admission due to unforeseen circumstances (a formal request is required). Please note, however, that no refunds will be issued after the application deadline has passed. * Other expenses will be collected as follows: 12,660 yen for the first year, 8,000 yen for the second year, and 30,000 yen for the fourth year. * Additionally, please ensure you have a laptop computer ready before enrollment; details will be provided during the enrollment procedures. |
| Khoa | Department of Management and Informatics, Department of Sports Management |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special selection method for International Students (1st) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 10 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 17 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 2 tháng 11 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 11 tháng 12 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 1 tháng 3 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy) |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special selection method for International Students (2nd) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 11 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 15 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 25 tháng 12 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 1 tháng 3 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy) |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special selection method for International Students (3rd) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 12 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 18 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 7 tháng 1 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 1 tháng 3 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy) |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 09 năm 2026