Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Wako University > Human Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Wako University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Human ScienceshoặcNgành Representational StudieshoặcNgành Economics and Business, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 195-8585 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 5-1-1 Kanaigaoka, Machida-shi, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Admission and PR Office |
| Điện thoại | 044-988-1434 |
| Fax | 044-989-2241 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 21người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 7người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 250,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 950,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 150,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Có thể được |
| Ghi chú | Student fees must be paid by the due date of the enrollment procedure (no late payment allowed). Those who decline admission will receive a refund of all fees except the admission fee if they follow the prescribed procedures during the decline procedure period. For details, please contact the Admission and PR Office. Other expenses 1st year of Child Education and Childcare Course (Department of Psychology and Education): 220,000 yen 2nd year and after of Child Education and Childcare Course (Department of Psychology and Education): 150,000 yen Psychology major, Child Education major (Department of Psychology and Education): 150,000 yen Department of Integrated Human Sciences: 150,000 yen |
| Khoa | Psychology and Education, Integrated Human Sciences |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Có thể gửi bưu điện (cả nước ngoài) |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special entrance examination A (for international students) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 23 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2023 |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Eligibility for application requires any of the following: ・A score of 200 or above in the Japanese Language (Reading Comprehension, Listening Comprehension, and Listening-Reading Comprehension total score) section of the Examination for Japanese University Admission (EJU). ・Possession of at least N2 level in the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT). ・A score of 600 or higher in Grade C of the J.TEST for Practical Japanese. Please refer to the student admission guidelines for further details. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special entrance examination B (for international students) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 4 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 16 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | To qualify for application, the applicant must meet one of the following criteria: achieve a score of 200 or more in the Japanese (reading comprehension, listening comprehension, and listening-reading comprehension) section of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), obtain the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N2 level or higher, or achieve 600 points or higher at Level C of the Practical Japanese Test (J.TEST). For more details, please refer to the student recruitment guidelines. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 20 tháng 06 năm 2025