Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Niigata Đại học > Nagaoka University of Technology > Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nagaoka University of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Engineering, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Niigata / Quốc lập
| Code bưu điện | 940-2188 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1603-1 Kamitomioka-machi, Nagaoka-shi, Niigata |
| Bộ phận liên hệ | Section 1 of Admissions Office |
| Điện thoại | 0258-47-9271, 9273 |
| Fax | 0258-47-9070 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2025) |
| Số người thi tuyển | 8người (Niên khóa 2024) |
| Số người trúng tuyển | 2người (Niên khóa 2024) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 91người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 72người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | Expenses vary depending on the year of enrollment. The admission fee, tuition fee, etc. for 2026 are not decided. |
| Khoa | Mechanical Engineering, Electrical, Electronics and Information Engineering, Information and Management Systems Engineering, Materials Science and Engineering/Bioengineering, Civil and Environmental Engineering |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 8 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 23 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, EJU, Score of TOEIC or TOEFL |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Use TOEIC or TOEFL scores |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | You must take TOEIC L&R (SP [open test]) or TOEFL (iBT [internet version], iBT Special Home Edition) since January of 2024. You must submit the score as an application document. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 02 tháng 06 năm 2025