Faculty of Clothing | Sugino Fashion College | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Faculty of Clothing | Sugino Fashion College | JPSS, trang chuyên về thông ti...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Faculty of Clothing

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Sugino Fashion College. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành Faculty of Clothing của Sugino Fashion College cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Sugino Fashion College thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Đại học Tokyo  / Tư lập

杉野服飾大学 | Sugino Fashion College

Download tài liệu giới thiệu trường đại học
Hiện tại chưa cập nhập thông tin bằng ngôn ngữ bạn đã chọn. Hãy xem bằng ngôn ngữ khác.
Xem thông tin bằng tiếng Nhật  Xem thông tin bằng tiếng Anh  Xem thông tin bằng tiếng Trung (Chữ Hán giản thể) 
  • Faculty of Clothing

Faculty of Clothing

  • Mục thông tin tuyển sinh
  • Mục thông tin ngành học
  • Hỗ trợ đời sống sinh hoạt sinh viên
  • Giới thiệu cơ sở vật chất của trường
  • Truy cập
Code bưu điện 141-8652
Địa chỉ liên hệ 4-6-19 Kami-Osaki, Shinagawa-ku,Tokyo
Bộ phận liên hệ Admission & PR Office
Điện thoại 03-3491-8152
Fax 03-3491-8136
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Thi giống người Nhật nhưng được xét tuyển theo tiêu chuẩn khác
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2019)
Số người thi tuyển 9người (Niên khóa 2018)
Số người trúng tuyển 6người (Niên khóa 2018)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 47người (Niên khóa 2019)
Số du học sinh tư phí của trường 47người (Niên khóa 2019)
Tiền đăng ký dự thi 35,000 Yên (Niên khóa 2019)
Tiền nhập học 300,000 Yên (Niên khóa 2019)
Tiền học phí / năm 800,000 Yên (Niên khóa 2019)
Các khoản chi phí khác 371,000 Yên (Niên khóa 2019)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Trao đổi thêm
Ghi chú Payment Refund: Refunds will be made for any payments already received (not including the admissions fee), only if the desire to decline placement has been made by noon on Saturday, March 31, 2020, and the correct procedures have been carried out.
Khoa Department of Fashion, Department of Clothing Expression
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Phát hồ sơ miễn phí tại trường
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Admission requirements for international students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 11 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 12 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 12 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 12 năm 2019
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 10 tháng 1 năm 2020
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú ■International students must take the same admissions exam as Japanese students on the same dates. Consideration will be given to the fact that the student is not Japanese when selection is carried out.
AO Admissions Period III
Application period: February 10th to 28th
Examination date: March 7th
Announcement of results: March 11th
Deadline to complete placement procedures: March 19th

■Applicants must be foreign nationals and meet the following requirements:
1)Has completed at least 12 years of school education in a foreign country.
2)Meets the requirements of one of the below regarding language proficiency:
・Has obtained Level N2 or above of the Japanese Language Proficiency Test (JLPT), or has equivalent language ability.
・Has obtained Level N1 (previously Level 1), or Level N2 (previously Level 2) of the JLPT
・Has taken the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) and received scores above average in Japanese as a Foreign Language and Japan and the World.
・Has graduated, or is expecting to graduate, from one of the Japanese language schools approved by the Association for the Promotion of Japanese Language Education.

■In addition to the AO II and III admissions periods, students may also apply during the S type and AO I periods. Please note however that international students will not be given any preferential consideration for these application periods.
S-Type
Entry period: August 1st to August 21st
Date of interview: August 28th OR August 29th
Notification of application acceptance: August 31st
Application period: September 3rd to September 10th
Date results posted: September 14th
Final deadline: October 2nd / December 27th (to be collected in two stages)
I Period
Application period: September 25th to October 12th
Date of interview: October 20th
Date results posted: October 24th
Final deadline: November 9th
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Admission requirements for international students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 11 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 11 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 11 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 11 năm 2019
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 29 tháng 11 năm 2019
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Recommendation letter from principal of Japanese language school in Japan
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú ■Applicants must be foreign nationals and meet the following requirements:
1)Has completed at least 12 years of school education in a foreign country.
2)Meets the requirements of one of the below regarding language proficiency:
・Has obtained Level N2 or above of the Japanese Language Proficiency Test (JLPT), or has equivalent language ability.
・Has obtained Level N1 (previously Level 1), or Level N2 (previously Level 2) of the JLPT
・Has taken the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) and received scores above average in Japanese as a Foreign Language and Japan and the World.
・Has graduated, or is expecting to graduate, from one of the Japanese language schools approved by the Association for the Promotion of Japanese Language Education.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ General Admissions Examination
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 1 năm 2020 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 2 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 2 năm 2020
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 21 tháng 2 năm 2020
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Students can apply by taking either English (Communication English I and II), or Practical (Pencil Design)
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú ■ International students may take the examination, but will not be given preferential consideration for these admissions periods.

■Applicants must be foreign nationals and meet the following requirements:
1)Has completed at least 12 years of school education in a foreign country.
2)Meets the requirements of one of the below regarding language proficiency:
・Has obtained Level N2 or above of the Japanese Language Proficiency Test (JLPT), or has equivalent language ability.
・Has obtained Level N1 (previously Level 1), or Level N2 (previously Level 2) of the JLPT
・Has taken the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) and received scores above average in Japanese as a Foreign Language and Japan and the World.
・Has graduated, or is expecting to graduate, from one of the Japanese language schools approved by the Association for the Promotion of Japanese Language Education.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 16 tháng 07 năm 2019

Trang web

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học