Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Kaetsu University > Management and Economics
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kaetsu University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Management and Economics, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 187-8578 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2-8-4 Minami-cho, Hanakoganei, Kodaira-shi, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Career Design Center |
| Điện thoại | 0120-970-800 |
| Fax | 042-466-1743 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 15người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 110người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 87người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 113người (Niên khóa 2024) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 113người (Niên khóa 2024) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 700,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 414,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | Applicants need to pay 200,000 yen as admission fee at the time of entrance procedure. After admission, tuition fee should be paid in two installments. In case of the withdraw of your admission, Admission fee will not be refunded no matter any reason or circumstances. However, tuition fees will only be refunded if request form is submitted to the university by the designated date. |
| Khoa | Management and Economics |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 11 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 7 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Essay writing |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, You must take 200 points or higher (without Writing). |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | ・Applicants must meet one of the specified Japanese language proficiency test requirements. If the principal of your Japanese language school can prove that you have Japanese language proficiency equivalent to above, you are able to apply to the university. ・Additionally, there is an external selection process for international students utilizing external examinations (scholarship). This selection consists of an interview only and is designated for scholarship eligibility. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 9 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Essay writing |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, You must take 200 points or higher (without Writing). |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | ・Applicants must meet one of the specified Japanese language proficiency test requirements. If the principal of your Japanese language school can prove that you have Japanese language proficiency equivalent to above, you are able to apply to the university. ・Additionally, there is an external selection process for international students utilizing external examinations (scholarship). This selection consists of an interview only and is designated for scholarship eligibility. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students 3rd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 18 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 25 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Essay writing |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, You must take 200 points or higher (without Writing). |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | ・Applicants must meet one of the specified Japanese language proficiency test requirements. If the principal of your Japanese language school can prove that you have Japanese language proficiency equivalent to above, you are able to apply to the university. ・Additionally, there is an external selection process for international students utilizing external examinations (scholarship). This selection consists of an interview only and is designated for scholarship eligibility. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 05 năm 2025