Commerce | Chuogakuin University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Commerce | Chuogakuin University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhậ...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Commerce

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Chuogakuin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành CommercehoặcNgành LawhoặcNgành Liberal Arts, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Chiba  / Tư lập

中央学院大学 | Chuogakuin University

Commerce

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 270-1196
Địa chỉ liên hệ 451 Kujike, Abiko-shi, Chiba
Bộ phận liên hệ Admission and PR Office
Điện thoại 04-7183-6516
Fax 04-7183-6521
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2025)
Số người thi tuyển 71người (Niên khóa 2024)
Số người trúng tuyển 57người (Niên khóa 2024)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 43người (Niên khóa 2026)
Tiền đăng ký dự thi 35,000 Yên (Niên khóa 2026)
Tiền nhập học 260,000 Yên (Niên khóa 2026)
Tiền học phí / năm 760,000 Yên (Niên khóa 2026)
Các khoản chi phí khác 348,160 Yên (Niên khóa 2026)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú The application fee is 45,000 yen when applying for both this Faculty and Faculty of Law or Faculty of Liberal Arts.
Khoa Commerce
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh 8
Đề thi tuyển sinh cũ Có thể gửi bưu điện (chỉ trong nước Nhật)
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (1st intake)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 11 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 12 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 18 tháng 12 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 8 tháng 1 năm 2027
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú Application Requirements
For Japanese language ability, applicants must meet one of the following:
1. Hold a Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N2 or higher certification.
2. Score 200 points or more in Japanese (reading, listening, and combined scores) on the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU).
3. Score 400 points or higher on the BJT Business Japanese Proficiency Test.
4. Score 525 points or higher on the JPT Business Japanese Proficiency Test.
5. Be a candidate for the 2nd session of the 2026 EJU.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (2nd intake)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 1 năm 2027
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 2 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2027
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2027
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 25 tháng 2 năm 2027
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Result of 'Japanese as a Foreign Language' of EJU
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Ghi chú Application Requirements
As for Japanese language ability, applicants must meet one of the following:
1. Certified at JLPT N2 or higher.
2. Scored 200 points or more in Japanese (reading, listening, and total of reading/listening comprehension) on the EJU (Examination for Japanese University Admission for International Students).
3. Scored 400 points or more on the BJT Business Japanese Proficiency Test.
4. Scored 525 points or more on the JPT Business Japanese Proficiency Test.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 09 năm 2026

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học