Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Chiba Đại học > Keiai University > Information Management
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Keiai University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EconomicshoặcNgành International StudieshoặcNgành Information Management, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Chiba / Tư lập
| Code bưu điện | 263-8588 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-5-21 Anagawa, Inage-ku, Chiba-shi, Chiba |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Center |
| Điện thoại | 043-284-2486 |
| Fax | 043-284-2558 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 5người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 7người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 7người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 8người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 8người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 32,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 250,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 560,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 343,310 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | Application fee: 16,000 yen for designated school recommendation applicants. Tuition: The standard tuition fee reduced by 30%. |
| Khoa | Information Management |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Phát hồ sơ miễn phí tại trường |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | First Round of Special Selection for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 10 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 7 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 12 tháng 11 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 30 tháng 11 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, The interview will be used to assess Japanese communication skills. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Selection criteria: Japanese 220 points or more (including written points) |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Selection criteria: CEFR Level B2 or higher |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Second Round of Special Selection for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 2 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 17 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 9 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, The interview will be used to assess Japanese communication skills. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Selection criteria: Japanese 220 points or more (including written points) |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Selection criteria: CEFR Level B2 or higher |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 10 tháng 08 năm 2026