Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Miyagi Đại học > Ishinomaki Senshu University > Science and Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Ishinomaki Senshu University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Science and EngineeringhoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành Human Studies, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Miyagi / Tư lập
| Code bưu điện | 986-8580 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1 Shinmito, Minamisakai, Ishinomaki-shi, Miyagi |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 0225-22-7717 |
| Fax | 0225-22-7809 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 4người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 4người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 4người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 6người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 25,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 230,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 968,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 383,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | The listed tuition fees are for reference, based on the 2026 academic year intake. Tuition payments may be made in four installments; a payment of 591,000 yen is required at the time of enrollment procedures. A scholarship program for privately funded international students is available. |
| Khoa | Department of Engineering for Innovation, Department of Biological Sciences |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 9 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Có thể gửi bưu điện (chỉ trong nước Nhật) |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Comprehensive Selection – International Student Selection Schedule A (General) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 12 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 12 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 18 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 7 tháng 1 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, Results of EJU |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Individuals who have taken the "Japanese as a Foreign Language" subject in the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) and possess Japanese language proficiency equivalent to level B2 or higher according to the "Japanese Language Education Reference Framework." |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Comprehensive Selection – International Student Selection Schedule B (General) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 2 năm 2027 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 24 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 3 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, Results of EJU |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Individuals who have taken the "Japanese as a Foreign Language" subject in the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) and possess Japanese language proficiency equivalent to level B2 or higher according to the "Japanese Language Education Reference Framework." |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 27 tháng 07 năm 2026