Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Fukushima Đại học > Fukushima University > Faculty of Science and Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Fukushima University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of EducationhoặcNgành Faculty of Economics and Social ScienceshoặcNgành Faculty of Science and EngineeringhoặcNgành Faculty of Food and Agricultural Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Fukushima / Quốc lập
| Code bưu điện | 960-1296 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1 Kanayagawa, Fukushima-shi, Fukushima |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 024-548-8064 |
| Fax | 024-548-8551 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 10người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 3người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 12người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 11người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 70,500 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Có thể được |
| Ghi chú | [Eligibility for Exemption/Deferral of Payment] (Admission Fee) ・Individuals for whom payment of the admission fee is extremely difficult due to special circumstances, such as a natural disaster. [Eligibility for Exemption/Deferral of Payment] (Tuition Fee) ・Individuals for whom payment of tuition is difficult due to financial reasons and who are recognized as having excellent academic standing. ・Individuals for whom payment of tuition is difficult because the person responsible for their educational expenses has passed away or suffered damage from a natural disaster (such as a storm or flood) within the year prior to enrollment (or within the six months prior to the screening reference date for students in their second year or above). ・Individuals recognized as having other unavoidable circumstances. *Figures regarding the number of applicants, successful candidates, and international students refer to the former "Faculty of Symbiotic Systems Science." |
| Khoa | 共生システム理工 |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | 10 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for Privately Funded International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 9 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 17 tháng 2 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Interview. For details, please refer to the University's application guidelines for Privately Financed International students. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh, For details, please refer to the University's application guidelines for Privately Financed International students. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2026 |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 09 tháng 07 năm 2026