Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Ibaraki Đại học > Nihon Wellness Sports University > Sports Promotion
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nihon Wellness Sports University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Sports Promotion, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Ibaraki / Tư lập
| Code bưu điện | 300-1622 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1377 Fukawa, Tone-machi, Kitasouma-gun, Ibaraki |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 0297-68-6787 |
| Fax | 0297-68-6788 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2025) |
| Số người thi tuyển | 2người (Niên khóa 2024) |
| Số người trúng tuyển | 2người (Niên khóa 2024) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 2người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 2người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 20,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 220,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 780,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 131,060 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | Facility fee (300,000 yen) is required in addition to the tuition fee. |
| Khoa | Sports promotion |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 4 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lịch trình A |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 2 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Select 1 subject from Japanese or English. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy) |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lịch trình B |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 27 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 30 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Select 1 subject from Japanese or English. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy) |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 06 tháng 06 năm 2025