Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Shiga Đại học > Biwako-Gakuin University > Faculty of Education and Welfare
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Biwako-Gakuin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of Education and Welfare, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Shiga / Tư lập
| Code bưu điện | 527-8533 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 29 Fuse-cho, Higashiomi-shi, Shiga |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Center |
| Điện thoại | 0748-35-0006 |
| Fax | 0748-23-7202 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 5người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 5người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 14người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 14người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 20,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 425,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 280,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | The fees (tuition) listed are tentative. Additional fees for practical training may be required depending on the license or certification you intend to obtain. If applying from outside Japan, please contact the Admissions Center regarding the schedule and other details. |
| Khoa | Department of Child Studies, Department of Sport Education |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 11 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 15 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 23 tháng 12 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn, Oral Examination (individual) |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, 200 points or above |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 12 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 12 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 20 tháng 1 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn, Oral Examination (individual) |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, 200 points or above |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 1 năm 2027 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 3 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 26 tháng 2 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn, Oral Examination (individual) |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, 200 points or above |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 5 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 6 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 6 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 18 tháng 6 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn, Oral Examination (individual) |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, 200 points or above |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 18 tháng 08 năm 2026









