Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Akita Đại học ngắn hạn > Seirei Junior College (scheduled to change its name from Seirei Women's Junior College in April 2027, coinciding with its transition to co-education.) > Livelihood Culture
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Seirei Junior College (scheduled to change its name from Seirei Women's Junior College in April 2027, coinciding with its transition to co-education.), và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Livelihood Culture, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Akita / Tư lập
| Code bưu điện | 011-0937 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 10-33 Takano, Terauchi, Akita City, Akita Prefecture |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 018- 845-4111 |
| Fax | 018-845-4222 |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 0người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 0người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 684,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 373,230 Yên (Niên khóa 2026) |
| Ghi chú | Expenses related to cooking, experiments, textbooks, courses for nutritionists, childcare workers, teaching positions will be collected separately. |
| Khoa | 生活文化専攻, 生活こども専攻, 健康栄養専攻 |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Self-Recommendation Admission |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 1 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 23 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 26 tháng 1 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 4 tháng 2 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Self-Recommendation Essay(800 characters) |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Regular Admission (1st Term) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 2 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 9 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 24 tháng 2 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, You may select one subject from the following three: 'Contemporary Japanese Language and Language Culture (Modern Japanese only),' 'Mathematics I,' or 'English Communication I and II.' |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Regular Admission (2nd Term) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 3 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 16 tháng 3 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 18 tháng 3 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 23 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Choose one subject from the following three: "Modern Japanese Language and Linguistic Culture (Modern Japanese only)," "Mathematics I," or "English Communication I & II." |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 23 tháng 06 năm 2026