Science and Engineering | Saga University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Science and Engineering | Saga University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về th...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Science and Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Saga University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Regional Design in Art and EconomicshoặcAgriculturehoặcMedical SciencehoặcAdvanced Health ScienceshoặcScience and Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Saga  / Quốc lập

佐賀大学 | Saga University

Science and Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 840-8502
Địa chỉ liên hệ 1 Honjo-machi, Saga-shi, Saga
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 0952-28-8178
Fax 0952-28-8944
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Mathematics Course, Computer Science and Information Technology Course, Data Science Cource, Physics Course, Advanced Materials Chemistry Course, Energy and Mechanical Engineering Course, Mechanical Systems Engineering Course, Electrical and Electronic Engineering Course, Civil Engineering Course, Architectural Design Course
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 15 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 6 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 7 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 8 năm 2025 ~ Ngày 20 tháng 8 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special entrance examination for international students, (The Energy and Mechanical Engineering Course and the Mechanical Systems Engineering Course will not be offered.)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 6 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 7 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 8 năm 2025 ~ Ngày 20 tháng 8 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Mathematical and Information Science Course, Mechanical and Electrical Energy Engineering Course, Civil Engineering and Architectural Design Course, Biological and Material Engineering Course
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Các điều khác(Prior consultation with the desired academic advisor is required.)
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Phân loại hồ sơ AO Entrance Examination (Working adults, International students)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 4 tháng 5 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 5 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 7 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 7 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Phân loại hồ sơ AO Entrance Examination (Working adults, International students)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 23 tháng 6 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 7 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 8 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Phân loại hồ sơ AO Entrance Examination (Working adults, International students)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 15 tháng 9 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 10 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 14 tháng 11 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 12 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ AO Entrance Examination (Working adults, International students)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 4 tháng 5 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 5 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 7 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 7 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ AO Entrance Examination (Working adults, International students)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 23 tháng 6 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 7 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 8 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 15 tháng 9 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 10 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 14 tháng 11 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 12 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 02 tháng 07 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học