| Kyoto Arts and Crafts University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

| Kyoto Arts and Crafts University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông ti...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > >

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoto Arts and Crafts University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các , thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Kyoto  / Tư lập

京都美術工芸大学 | Kyoto Arts and Crafts University

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 605-0991
Địa chỉ liên hệ Kawabata-dori Shichijo-noboru, Higashiyama-ku, Kyoto-fu, Kyoto
Bộ phận liên hệ Office center
Điện thoại 075-525-1515
Fax 075-533-6033
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Architecture
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 300,000 Yên
Tiền học phí / năm 1,150,000 Yên
Các khoản chi phí khác 62,930 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,512,930 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Kỳ 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 12 tháng 9 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 9 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 9 năm 2025
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 10 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 10 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Kỳ 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 16 tháng 1 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 2 năm 2026
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 02 tháng 09 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học