Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Chiba Cao học > Chiba Institute of Science > Graduate School of Nursing Science
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Chiba Institute of Science, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of PharmacyhoặcGraduate School of Risk and Crisis ManagementhoặcGraduate School of Nursing Science, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Chiba / Tư lập
| Code bưu điện | 288-0025 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 15-8 Shiomi-cyo, Cyoshi-shi, Chiba |
| Bộ phận liên hệ | PR Section |
| Điện thoại | 0120-919-126 |
| Fax | 0479-30-4546 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Department of Nursing Science |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu) |
| Lệ phí thi | 35,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 680,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 300,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,180,000 Yên |
| Ghi chú | Other expenses include experimental and practical training fees and facility and equipment fees. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | General Admission 1st Round |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 10 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 01 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 08 tháng 10 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 17 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 02 tháng 11 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | General Admission 2nd Round |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 15 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 02 tháng 2 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 01 tháng 3 năm 2027 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special Selection for Working Adults 1st Round |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 10 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 01 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 08 tháng 10 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 17 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 02 tháng 11 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special Selection for Working Adults 2nd Round |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 15 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 02 tháng 2 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 01 tháng 3 năm 2027 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 06 năm 2026