Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Ishikawa Cao học > Ishikawa Prefectural Nursing University > Graduate School of Nursing
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Ishikawa Prefectural Nursing University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Nursing, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Ishikawa / Công lập
| Code bưu điện | 929-1210 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-1 Gakuendai, Kahoku-shi, Ishikawa |
| Bộ phận liên hệ | Educational Affairs and Student Office |
| Điện thoại | 076-281-8300 |
| Fax | 076-281-8319 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Nursing |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (chỉ được xem) Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu) |
| Số du học sinh của trường năm trước | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 423,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 958,800 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết Additional fees are required for items such as Student Education and Research Accident and Injury Insurance, textbooks, and practical training expenses. For the entrance examination, accommodations can be made—such as providing English translations of the same questions used for Japanese applicants. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Nộp hồ sơ trong nước |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 7 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 7 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 2 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 13 tháng 8 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Nursing |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (chỉ được xem) Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu) |
| Số du học sinh của trường năm trước | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 423,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 958,800 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết Separate fees are required for items such as Student Education and Research Accident and Injury Insurance and the purchase of textbooks. For the entrance examination, accommodations can be made—such as providing English translations of the same questions used for Japanese students. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Nộp hồ sơ trong nước |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 7 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 7 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 2 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 13 tháng 8 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 07 tháng 08 năm 2026