Graduate school of Pharmacy | International University of Health and Welfare(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate school of Pharmacy | International University of Health and Welfare(...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Graduate school of Pharmacy

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về International University of Health and Welfare, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of Health and Welfare ScienceshoặcGraduate school of Pharmaceutical ScienceshoặcGraduate school of PharmacyhoặcGraduate School of Medicine / Graduate School of Public Health , thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Tochigi  / Tư lập

国際医療福祉大学 | International University of Health and Welfare

Graduate school of Pharmacy

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 107-8402
Địa chỉ liên hệ 4-1-26, Akasaka, Minato-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Tokyo Akasaka Campus, Admissions Office
Điện thoại 03-5574-3903
Fax 03-5574-3904
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Medical and Biopharmaceutical Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Applicants must consult with teachers in advance. )
Số du học sinh của trường niên khóa 2020 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 600,000 Yên
Các khoản chi phí khác 100,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 900,000 Yên
Ghi chú Please be sure to check the application guidelines for details as the cost may vary depending on the conditions.

International University of Health and Welfare provides various kinds of support for international students.
For details, please check the "Admission Information (https://www.iuhw.ac.jp/daigakuin/admission/)" on the University website.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2021
Phân loại hồ sơ General Entrance Examination (Domestic Application)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 8 tháng 2 năm 2021
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 2 năm 2021
Ghi chú về lịch thi Thường xuyên tiếp nhận hồ sơ đăng ký và xét tuyển
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2021
Phân loại hồ sơ General Entrance Examination (Overseas Application)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 12 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 2 năm 2021
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2020 4người
Trong đó số du học sinh tư phí 4người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 10,000 Yên
Tiền nhập học 20,000 Yên
Tiền học phí / năm 300,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 320,000 Yên
Ghi chú Candidate must submit all required documents by three months before.
Tháng năm nhập học Thường xuyên
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(There is no graduation level for application qualifications for auditor students.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2020 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Ghi chú Application Fee
Auditing student: 10,000 yen
Nondegree student: 0 yen

Registration Fee
Auditing student: 20,000 yen
Nondegree student: 5,000 yen

Tuition Fee
Auditing student: 30,000 yen for a unit
Nondegree student: 20,000 yen for a lesson
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2020
Phân loại hồ sơ Non-degree students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 8 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 9 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2021
Phân loại hồ sơ Non-degree students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh 2021Hạ tuần tháng 3
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh 2021Thượng tuần tháng 4
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2020
Phân loại hồ sơ Auditing students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 8 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 9 năm 2020
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2021
Phân loại hồ sơ Auditing students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh 2021Hạ tuần tháng 3
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh 2021Thượng tuần tháng 4

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 25 tháng 06 năm 2020

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học