Business, Marketing and Distribution | Nakamura Gakuen University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Business, Marketing and Distribution | Nakamura Gakuen University(Cao học) | ...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Business, Marketing and Distribution

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nakamura Gakuen University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Health and Nutritional ScienceshoặcBusiness, Marketing and DistributionhoặcEducation, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Fukuoka  / Tư lập

中村学園大学 | Nakamura Gakuen University

Business, Marketing and Distribution

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 814-0198
Địa chỉ liên hệ 5-7-1 Befu, Jonan-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 092-851-6762
Fax 092-851-2539
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Marketing and Distribution Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(You must take "Japanese as a Foreign Language" of EJU and mark at least 220 points in the sum of "Japanese as a Foreign Language" (Reading comprehension, listening comprehension, and listening & reading comprehension). )
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 13người
Trong đó số du học sinh tư phí 13người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 18,000 Yên
Tiền nhập học 130,000 Yên
Tiền học phí / năm 460,000 Yên
Các khoản chi phí khác 151,750 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 741,750 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Fall: Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 3 tháng 9 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 9 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 10 năm 2018 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 10 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 10 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Spring: Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 12 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 1 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Fall: Entrance Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 3 tháng 9 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 9 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 10 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 10 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 10 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Spring: Entrance Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 12 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 1 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 14,000 Yên
Tiền nhập học 52,000 Yên
Tiền học phí / năm 276,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 342,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Up to 10 credit per year. Please make an inquiry.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 09 tháng 08 năm 2018

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học