Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Shizuoka Cao học > Shizuoka Institute of Science and Technology > Gradutate school of Science and Technology
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Shizuoka Institute of Science and Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Gradutate school of Science and Technology, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Shizuoka / Tư lập
| Code bưu điện | 437-8555 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2200-2 Toyosawa, Fukuroi-shi, Shizuoka |
| Bộ phận liên hệ | Admission Office, Admission and Public Relations Section |
| Điện thoại | 0538-45-0115 |
| Fax | 0538-45-0110 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | System Engineering, Materials Science |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Không |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (có thể gửi qua bưu điện) Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(Applicants must be enrolled as research students at the University and have the recommendation of their academic advisor. (While enrolled as a research student, the student may be required to take one or two related undergraduate courses as directed by the faculty advisor. Or, aaplicants must be enrolled in another university as research students and be able to take recommendation of their academic advisor. ) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 3người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 3người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 150,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 600,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 21,740 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 771,740 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ trước |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 7 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 7 năm 2024 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 23 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 29 tháng 8 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ sau |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 31 tháng 1 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 18 tháng 2 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 4 tháng 3 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 19 tháng 08 năm 2024