Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kanagawa Cao học > Tokyo Polytechnic University > Graduate school of Arts
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokyo Polytechnic University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of EngineeringhoặcGraduate school of Arts, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kanagawa / Tư lập
| Code bưu điện | 164-8678 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2-9-5 Hon-cho, Nakano-ku, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office (Graduate School of Arts) |
| Điện thoại | 03-5371-2676 |
| Fax | 03-3372-1330 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Media Art |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (chỉ được xem) |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm Các điều khác(International students applying for the General Admission 2nd must have a "Student" visa. Please check the application guidelines for further details.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 29người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 29người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 300,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 1,020,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 478,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,798,000 Yên |
| Ghi chú | Those who have graduated from or are expected to graduate from this university’s Faculty of Arts by March 2026 will be fully exempted from the admission fee upon enrollment. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General exam 1st |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 5 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 22 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General exam 2nd |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Media Art |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (chỉ được xem) |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản. Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm Các điều khác(If International candidates apply to 2nd General Exam, they must have qualification of "Study Abroad".) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 4người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 4người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 300,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 1,020,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 478,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,798,000 Yên |
| Ghi chú | Those who have graduated from this university’s Faculty of Arts, or have completed (or are expected to complete by March 2026) the Master’s Program of the Graduate School of Arts, will be fully exempted from the admission fee upon enrollment. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General exam 1st |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 5 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 22 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General exam 2nd |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 27 tháng 06 năm 2025









