Graduate school of Integrated Social Welfare | Tohoku Fukushi University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate school of Integrated Social Welfare | Tohoku Fukushi University(Cao ...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Graduate school of Integrated Social Welfare

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tohoku Fukushi University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of Integrated Social WelfarehoặcGraduate School of Education, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Miyagi  / Tư lập

東北福祉大学 | Tohoku Fukushi University

Graduate school of Integrated Social Welfare

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 989-3201
Địa chỉ liên hệ 6-149-1 Kunimigaoka, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
Bộ phận liên hệ Office of Graduate School
Điện thoại 022-727-2288
Fax 022-728-6420
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Social Welfare, Welfare Psychology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Số du học sinh của trường niên khóa 2020 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 100,000 Yên
Tiền học phí / năm 478,000 Yên
Các khoản chi phí khác 161,700 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 739,700 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
For Major of Welfare Psychology, the amount of "Other expenses" of is 196,700 yen, and the amount of "Total expenses (First year)" is 774,700 yen.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ General Selection (Term 1)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 9 năm 2021
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 10 năm 2021
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 10 năm 2021
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 10 năm 2021
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ General Selection (Term 2)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 1 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 2 năm 2022
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2022
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ Selection for Working Adults
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 11 năm 2021
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 12 năm 2021
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 12 năm 2021
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 12 năm 2021
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Social Welfare
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Số du học sinh của trường niên khóa 2020 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 100,000 Yên
Tiền học phí / năm 478,000 Yên
Các khoản chi phí khác 161,700 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 739,700 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ General Selection
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 1 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 2 năm 2022
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2022
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ Selection for Working Adults
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 1 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 2 năm 2022
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2022
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Lệ phí thi 3,000 Yên
Tiền nhập học 5,000 Yên
Tiền học phí / năm 180,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 185,000 Yên

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 05 năm 2021

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học