Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hokkaido Cao học > Sapporo Gakuin University > Graduate School of Clinical Psychology
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Sapporo Gakuin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of LawhoặcGraduate School of Clinical Psychology, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hokkaido / Tư lập
| Code bưu điện | 004-8666 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 5-1-1 Chuo1jo, Atsubetsu, Atsubetsu-ku, Sapporo-shi, Hokkaido |
| Bộ phận liên hệ | Educational Support Section |
| Điện thoại | 011-386-8111 |
| Fax | 011-807-0368 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Clinical Psychology |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (có thể gửi qua bưu điện) |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. |
| Các điểm chú ý khác | Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật Các điều khác(Before taking the exam, it is mandatory to visit the faculty member with whom you would like to be supervised when you enroll.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,323 Yên |
| Tiền nhập học | 120,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 690,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 171,200 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 981,200 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 1 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 20 tháng 6 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 9 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 28 tháng 9 năm 2024 ~ Ngày 29 tháng 9 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 4 tháng 10 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 2 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 14 tháng 11 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 1 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 8 tháng 2 năm 2025 ~ Ngày 9 tháng 2 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 2 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tiểu luận |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 06 năm 2024









