Graduate School of Education | Waseda University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate School of Education

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Waseda University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Political SciencehoặcGraduate school of EconomicshoặcGraduate School of LawhoặcLetters, Arts and ScienceshoặcGraduate School of CommercehoặcGraduate School of Fundamental Science and EngineeringhoặcGraduate School of Human ScienceshoặcGraduate School of EducationhoặcGraduate School of Social ScienceshoặcAsia-Pacific StudieshoặcJapanese Applied LinguisticshoặcWaseda Law SchoolhoặcGraduate School of Business and FinancehoặcAccountancyhoặcGraduate School of Sport ScienceshoặcGraduate School of Creative Science and EngineeringhoặcGraduate school of Creative Science and EngineeringhoặcGraduate School of Environment and Energy EngineeringhoặcGraduate School of International Culture and Communication Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Tokyo / Tư lập

早稲田大学 | Waseda University

Graduate School of Education

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 169-8050
Địa chỉ liên hệ 1-6-1 Nishiwaseda, Shinjuku-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ International Admissions Office, Admission Center of Educational Affairs Section
Điện thoại 03-3204-9073
Fax 03-3204-9464
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Educational Sciences, Japanese Language and Literature Education, English Language Education, Social Studies Education, Mathematics Education
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 15 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 21người
Trong đó số du học sinh tư phí 21người
Trong đó số du học sinh trao đổi 1người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 624,000 Yên
Các khoản chi phí khác 6,500 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 830,500 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
School expense above is for 2017 (except for Major of Mathematics Education).

Fees for Major of Mathematics Education
Tuition: 962,000 yen
Other Expenses: 6,500 yen
Examination fee and admission fee are same as other majors.
Total: 1,185,500 yen
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 8 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 9 năm 2016 , Ngày 18 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 9 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 7 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 9 năm 2016 , Ngày 18 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 9 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Fundamental Studies of Educational Sciences, Curriculum Area Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 14người
Trong đó số du học sinh tư phí 14người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 448,000 Yên
Các khoản chi phí khác 6,500 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 654,500 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Amounts above are not for Education Contents of Mathematics course at Major of Curriculum Area Sciences.
Fees of 2017 is subject to change as follow
Fees of Education Contents of Mathematics course at Major of Curriculum Area Sciences are following. These are subject to change.
Examination fee: 30,000 yen
Admission fee: 200,000 yen
Tuition: 661,000 yen
Other expenses: 116,500 yen
Total expenses (First year): 966,500 yen
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 2 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 12 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 2 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 5người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Auditing fee differ to units of registration. Usually, 1 subject is 4 units.
41,200 yen for 1 unit at Graduate Schools of Humanities and Social Sciences.
58,100 yen for 1 unit at subjects for mathematics education.
For a subject with experiments, experimental fee is required in addition.
For details, see application guidelines.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 2 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 16 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.