Accountancy | Waseda University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Accountancy

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Waseda University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Political SciencehoặcGraduate school of EconomicshoặcGraduate School of LawhoặcLetters, Arts and ScienceshoặcGraduate School of CommercehoặcGraduate School of Fundamental Science and EngineeringhoặcGraduate School of Human ScienceshoặcGraduate School of EducationhoặcGraduate School of Social ScienceshoặcAsia-Pacific StudieshoặcJapanese Applied LinguisticshoặcWaseda Law SchoolhoặcGraduate School of Business and FinancehoặcAccountancyhoặcGraduate School of Sport ScienceshoặcGraduate School of Creative Science and EngineeringhoặcGraduate school of Creative Science and EngineeringhoặcGraduate School of Environment and Energy EngineeringhoặcGraduate School of International Culture and Communication Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Tokyo / Tư lập

早稲田大学 | Waseda University

Accountancy

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 169-8050
Địa chỉ liên hệ 1-6-1 Nishiwaseda, Shinjuku-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Office of Graduate School of Accountancy
Điện thoại 03-3208-8540
Fax 03-3203-7067
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Accounting Professional Program (2-year program), Advanced Accounting Professional Program (1-year program)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 12người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Refer the application guide book for more details.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Accounting Specialist (A: General admission)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 12 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 12 năm 2016 , Ngày 15 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 12 năm 2016 , Ngày 27 tháng 1 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Accounting Specialist (B: emphasis on English ability)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 11 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 12 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 12 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Accounting Specialist (C: emphasis on IT, math, science)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 11 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 12 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 12 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Accounting Specialist (D: emphasis on working experience)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 11 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 12 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 12 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Advanced Accounting Specialist (1 year course)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 10 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 29 tháng 10 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 11 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2016
Phân loại hồ sơ Admission at September 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 6 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 6 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 7 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 7 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Admission at April 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo học vị chuyên ngành
Chuyên ngành Accounting Professional Program (2-year program), Advanced Accounting Professional Program (1-year program)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 12người
Trong đó số du học sinh tư phí 12người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Ghi chú The tuition varies according to a course. Please contact us for details.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Accounting Specialist Program (A: General Exam)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 12 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 12 năm 2016 , Ngày 15 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 12 năm 2016 , Ngày 27 tháng 1 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Accounting Specialist (B: Exam with an emphasis on English proficiency)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 11 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 12 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 12 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Accounting Specialist Program (C: Exam with an emphasis on IT, Mathematics, and Science)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 11 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 12 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 12 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Accounting Specialist Program (D: Exam with an emphasis on experience as a working adult)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 10 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 29 tháng 10 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 11 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 29 tháng 11 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.