Economics and Management | Tohoku University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Economics and Management

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tohoku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Arts and LettershoặcEducationhoặcGraduate School of LawhoặcEconomics and ManagementhoặcSciencehoặcMedicinehoặcDentistryhoặcPharmacyhoặcEngineeringhoặcAgricultural SciencehoặcInternational Cultural StudieshoặcInformation ScienceshoặcLife ScienceshoặcBiomedical EngineeringhoặcEducational Informatics Education DivisionhoặcBiomedical Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Miyagi / Quốc lập

東北大学 | Tohoku University

Economics and Management

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 980-8576
Địa chỉ liên hệ 27-1 Kawauchi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Section, Department of Economics
Điện thoại 022-795-6265
Fax 022-795-6270
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Economics and Management
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể mua tại trường)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Số du học sinh của trường niên khóa 2013 69người
Trong đó số du học sinh tư phí 62người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2014
Phân loại hồ sơ Domestic and Overseas Application
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 6 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 18 tháng 9 năm 2014
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Domestic and Overseas Application
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 6 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 18 tháng 9 năm 2014
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Domestic and Oversea Application
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 14 tháng 11 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 12 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 2 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 3 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Economics and Management
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2013 30người
Trong đó số du học sinh tư phí 21người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2014
Phân loại hồ sơ Domestic and Overseas Application
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 6 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 18 tháng 9 năm 2014
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Domestic and Overseas Application
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 14 tháng 11 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 12 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 1 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2013 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Tháng năm nhập học Thường xuyên
Phân loại hồ sơ Domestic and Overseas Application
Ghi chú về lịch thi Thường xuyên tiếp nhận hồ sơ đăng ký và xét tuyển
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Dự thi sau khi học với tư cách là nghiên cứu sinh
Số du học sinh của trường niên khóa 2013 28người
Trong đó số du học sinh tư phí 28người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2014
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 4 tháng 4 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 5 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 6 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2014
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 7 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 8 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 9 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Khoá đào tạo Khóa đào tạo học vị chuyên ngành
Chuyên ngành Accountancy
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể mua tại trường)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Số du học sinh của trường niên khóa 2013 7người
Trong đó số du học sinh tư phí 7người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 589,300 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 871,300 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2014
Phân loại hồ sơ Domestic and Overseas Application
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 6 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 18 tháng 9 năm 2014
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Domestic and Overseas Application
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 6 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 18 tháng 9 năm 2014
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Domestic and Overseas Application
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 11 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 12 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 2 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 3 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 23 tháng 07 năm 2014


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.