Medicine | Tohoku University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Medicine

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tohoku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Arts and LettershoặcEducationhoặcGraduate School of LawhoặcEconomics and ManagementhoặcSciencehoặcMedicinehoặcDentistryhoặcPharmacyhoặcEngineeringhoặcAgricultural SciencehoặcInternational Cultural StudieshoặcInformation ScienceshoặcLife ScienceshoặcBiomedical EngineeringhoặcEducational Informatics Education DivisionhoặcBiomedical Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Miyagi / Quốc lập

東北大学 | Tohoku University

Medicine

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 980-8575
Địa chỉ liên hệ 2-1 Seiryo-machi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Section, Department of Medicine
Điện thoại 022-717-8010
Fax 022-717-8021
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Medical Science, Disability Science, Health Science, Public Health
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 15 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(In some cases, the 2nd recruitment will be conducted.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 20người
Trong đó số du học sinh tư phí 17người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Đợt 3
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 7 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 8 năm 2015 ~ Ngày 24 tháng 8 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Đợt 3
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 7 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 8 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 9 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Đợt 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 7 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 8 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Đợt 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 7 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 8 năm 2015 ~ Ngày 24 tháng 8 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Disability Sciences, Health Sciences, Medical Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Các điều khác(In some cases, the 2nd recruitment will be conducted.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 46người
Trong đó số du học sinh tư phí 33người
Trong đó số du học sinh trao đổi 1người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Đợt 3
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 7 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 8 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Đợt 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 7 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 8 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Số du học sinh của trường năm trước 4người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Số du học sinh của trường năm trước 5người
Trong đó số du học sinh tư phí 5người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 06 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.