Biomedical Engineering | Tohoku University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Biomedical Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tohoku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Arts and LettershoặcEducationhoặcGraduate School of LawhoặcEconomics and ManagementhoặcSciencehoặcMedicinehoặcDentistryhoặcPharmacyhoặcEngineeringhoặcAgricultural SciencehoặcInternational Cultural StudieshoặcInformation ScienceshoặcLife ScienceshoặcBiomedical EngineeringhoặcEducational Informatics Education DivisionhoặcBiomedical Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Miyagi / Quốc lập

東北大学 | Tohoku University

Biomedical Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 980-8579
Địa chỉ liên hệ Aoba Aza Aramaki Aobaku Sendaishi
Bộ phận liên hệ Biomedical Engineering
Điện thoại 022-795-4824
Fax 022-795-5018
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Biomedical engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 3người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 847,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2014
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students (October Admission)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 6 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 7 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 7 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 8 năm 2014 ~ Ngày 29 tháng 8 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 9 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2014
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students (April Admission, Autumn recruitment)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 6 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 7 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 7 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 8 năm 2014 ~ Ngày 29 tháng 8 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 9 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2014
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students (April Admission, Spring recruitment)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 12 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 1 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2015 ~ Ngày 4 tháng 3 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 3 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Biomedical engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 7người
Trong đó số du học sinh tư phí 5người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2014
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students (October Admission)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 6 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 7 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 7 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 8 năm 2014 ~ Ngày 29 tháng 8 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 9 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students (April Admission, Autumn recruitment)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 6 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 7 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 7 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 8 năm 2014 ~ Ngày 29 tháng 8 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 9 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students (April Admission, Spring recruitment)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 12 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 1 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2015 ~ Ngày 4 tháng 3 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 04 tháng 06 năm 2014


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.