Informatics for Arts | Shobi University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Informatics for Arts

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Shobi University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Policy and Management StudieshoặcInformatics for Arts, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Saitama / Tư lập

尚美学園大学 | Shobi University

Shobi University Khoa nghiên cứuDanh sách

Informatics for Arts

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 351-1110
Địa chỉ liên hệ 1-1-1. Toyoda-cho, Kawagoe-shi, Saitama
Bộ phận liên hệ International Exchange Center
Điện thoại 049-246-3709
Fax 049-246-3709
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Media Arts, Musical Arts
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 13người
Trong đó số du học sinh tư phí 13người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 20,000 Yên
Tiền nhập học 185,000 Yên
Các khoản chi phí khác 182,120 Yên
Ghi chú Tuition Fee:
850,000 yen for Media Arts
1,100,000 yen for Musical Arts
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Media Arts Course Term 1
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 10 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 10 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 11 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 11 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2014
Phân loại hồ sơ Media Arts course Term 2
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 1 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 2 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 2 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2014
Phân loại hồ sơ Media Arts course Term 3
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 2 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 2 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 8 tháng 3 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 3 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2014
Phân loại hồ sơ Musical Arts Term 1
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 10 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 10 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 11 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 11 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2014
Phân loại hồ sơ Musical Arts Term 2
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 2 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 2 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 3 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 3 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 02 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.