Policy and Management Studies | Shobi University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Policy and Management Studies | Shobi University(Cao học) | JPSS, trang chuyê...

facebooktwitter

> > > Policy and Management Studies

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Shobi University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Policy and Management StudieshoặcInformatics for Arts, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Saitama  / Tư lập

尚美学園大学 | Shobi University

Policy and Management Studies

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 350-1110
Địa chỉ liên hệ 1-1-1 Toyoda-cho, Kawagoe-shi, Saitama
Bộ phận liên hệ International Exchange Center
Điện thoại 049-246-3709
Fax 049-246-3709
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Public Policy and Administration Studies
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 19người
Trong đó số du học sinh tư phí 19người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 140,000 Yên
Tiền học phí / năm 680,000 Yên
Các khoản chi phí khác 122,170 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 942,170 Yên
Ghi chú There's an exemption system for tuition fee. ( Reduction of 30 percent of tuition fee)
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Admission for Int'l Students: 1st call
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 9 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 9 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 10 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 10 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Admission for Int'l Students: 2nd call
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 12 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 1 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 1 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 31 tháng 1 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Admission for Int'l Students: 3rd call
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 2 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 2 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 3 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 3 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tiểu luận

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 13 tháng 06 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học