Technologists | Institute of Technologists | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Technologists

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Institute of Technologists, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Technologists, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học / Saitama / Tư lập

ものつくり大学 | Institute of Technologists

Institute of Technologists Danh sách các ngành học

  • Technologists

Technologists

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 361-0038
Địa chỉ liên hệ 333 Maeya, Gyoda-shi, Saitama
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 048-564-3816
Fax 048-564-3201
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh 10người (Niên khóa 2016)
Số người thi tuyển 21người (Niên khóa 2015)
Số người trúng tuyển 19người (Niên khóa 2015)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 26người (Niên khóa 2016)
Số du học sinh tư phí của trường 26người (Niên khóa 2016)
Tiền đăng ký dự thi 15,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền nhập học 150,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền học phí / năm 528,000 Yên (Niên khóa 2016)
Các khoản chi phí khác 320,000 Yên (Niên khóa 2016)
Khoa Manufacturing Technologists, Building Technologists
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Trung tuần tháng 8
Đề thi tuyển sinh cũ Không có đề thi cũ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Lịch trình A
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 11 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 11 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 11 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 22 tháng 12 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú You must have N1 or N2 of JLPT, or have around 200 points at Japanese of EJU(except writing). Also J.TEST D class or pre- D class (must have 450 or above) is available or have Japanese NAT-TESTclass 2.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Lịch trình B
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 2 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 2 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 10 tháng 3 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú You must have N1 or N2 of JLPT, or have around 200 points at Japanese of EJU(except writing). Also J.TEST D class or pre- D class (must have 450 or above) is available or have Japanese NAT-TESTclass 2.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Lịch trình C
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 3 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 3 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 24 tháng 3 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú You must have N1 or N2 of JLPT, or have around 200 points at Japanese of EJU(except writing). Also J.TEST D class or pre- D class (must have 450 or above) is available or have Japanese NAT-TESTclass 2.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 19 tháng 07 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.