Natural Science and Technology | Okayama University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Natural Science and Technology

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Okayama University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tinHumanities and Social ScienceshoặcNatural Science and TechnologyhoặcMedicine, Dentistry and Pharmaceutical ScienceshoặcEnvironmental and Life SciencehoặcEducationhoặcHealth ScienceshoặcLaw của Okayama University cũng như thông tin chi tiết về từng khoa nghiên cứu, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Okayama University thì hãy sứ dụng trang này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Cao học / Okayama / Quốc lập

岡山大学 | Okayama University

A Spacious, Natural Campus

Okayama University boasts one of Japan's largest campuses and has 11 undergraduate faculties and graduate school programs in fields of the humanities and social sciences, natural sciences, environmental sciences, life (medical) sciences, and education. As one of Japan's leading comprehensive universities, Okayama University has approximately 13,400 undergraduate and graduate students, as well as approximately 500 international students and 2,600 faculty and staff.

Hiện tại chưa cập nhập thông tin bằng ngôn ngữ bạn đã chọn. Hãy xem bằng ngôn ngữ khác.
Xem thông tin bằng tiếng Nhật  Xem thông tin bằng tiếng Anh 

Natural Science and Technology

Download tài liệu giới thiệu khoa nghiên cứu
  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
  • Mục thông tin khoa nghiên cứu
  • Giới thiệu cơ sở vật chất của trường
  • Truy cập
Code bưu điện 700-8530
Địa chỉ liên hệ 3-1-1 Tsushimanaka, Kita-ku, Okayama-shi, Okayama
Bộ phận liên hệ Graduate School Office, Academic Affairs Section of Graduate Schools of Natural Sciences and Technologies
Điện thoại 086-251-8576
Fax 086-251-8580
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Mathematics and Physics, Molecular Sciences, Biological Sciences, Earth Science, Mechanical and Systems Engineering, Electronic and Information Systems Engineering, Chemistry and Biotechnology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 34người
Trong đó số du học sinh tư phí 33người
Trong đó số du học sinh trao đổi 2người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2014
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 30 tháng 6 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 7 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 7 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 8 năm 2014 , Ngày 22 tháng 8 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 9 năm 2014
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 11 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 1 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 1 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 2 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Mathematics and Physics, Earth,Life, and Molecular, Industrial Innovation Sciences, Chemistry and Biotechnology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 47người
Trong đó số du học sinh tư phí 37người
Trong đó số du học sinh trao đổi 2người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2014
Phân loại hồ sơ General Entrance Selection
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 26 tháng 6 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 8 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 8 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 8 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 9 năm 2014
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2014
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 9 tháng 5 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 5 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 6 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 6 năm 2014
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ First Selection
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 26 tháng 6 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 8 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 8 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 8 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 9 năm 2014
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Second Selection
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 1 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 1 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 1 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 2 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 2 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination held outside Japan for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 11 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 12 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 1 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 1 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 29 tháng 01 năm 2015

Trang web


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.